朝鮮
維基詞典,自由的多語言詞典
目录 |
東亞同源詞
注意:本东亚同源词在下记各语言中的意义、用法及使用频率等几乎相同。
語源
- 公元前4世紀頃,中国稱呼朝鮮半島的一部分地區為「朝鮮」,相關地名在《史記》、《战国策》和《山海经》有所記載。此名稱的由來尚未確定。14世纪末,李成桂策動政变,建立新的王朝,向明朝请封,定國號為「朝鲜」,含“朝日鲜明之国”的意思。《东国舆地胜览》一书記載:「国在东方,先受朝日之光辉,故名朝鲜」。
汉语
现地写法:朝鮮(香港、澳门、台湾)、朝鲜(中国大陆、新加坡)
發音
- 國語/普通話
- 闽南语
- 白话字:tiâu sián
- IPA:
- 粤语
- 粤拼:
- 耶鲁式:
釋義
- [专有名词]
國名。在朝鲜半岛北半部,北以鸭绿江和图们江与中国为界。首都平壤。高原、山地为主。温带季风气候。工业主要有机器制造、纺织等部门。主要种植水稻、玉米。特产有人参。
相关语
朝鲜语
發音
釋義
<漢源辭>[朝鮮] [专有名词]
相關語
- 派生詞
越南语
现地写法:Triều Tiên*
發音
釋義
<漢源辭>[朝鮮] [专有名词]
- Tên gọi một nền văn hóa và khu vực địa lý nằm tại bán đảo Triều Tiên tại Đông Á.
- Bán đảo nằm nhô ra biển ở Đông Á, có đường biên giới đất liền với Trung Quốc.
- Tên một quốc gia có chủ quyền đã tồn tại ở khu vực bán đảo Triều Tiên trong khoảng 5 thế kỷ (từ tháng 7 năm 1392 đến tháng 8 năm 1910).
- Quốc gia Đông Á trên phần phía bắc bán đảo Triều Tiên.
- Tên một dân tộc Đông Á, phần lớn sống ở bán đảo Triều Tiên và nói tiếng Triều Tiên.
- Tên ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, và là ngôn ngữ chính thức của cả 2 miền Bắc và Nam Triều Tiên.
相關語
日语
现地写法:朝鮮*
發音
釋義
<漢源辭>[朝鮮] [专有名词]