dương cầm

維基詞典,自由的多語言詞典
跳到导航 跳到搜索

越南語[编辑]

發音[编辑]

詞源1[编辑]

Wikipedia-logo.png
 dương cầm在越南語維基百科
dương cầm

漢越詞,來自洋琴,包含 (西洋) (樂器)

名詞[编辑]

dương cầm

  1. (過時, 音樂) 鋼琴
    近義詞: pi-a-nô
    • 2007,Mạnh Quân (作詞作曲),“Thiên đường gọi tên [天堂呼喚著你的名字]”:
      ♂: Tiếng dương cầm lãng du môi mềm xinh xắn.
      ♀: Là anh như mùa đông được sưởi ấm,
      Là anh như tình yêu vĩnh hằng.
      ♂: Sẽ không bao giờ chìm khuất, giấc mơ được có em,
      Thiên đường gọi tên.
      ♀: Giấc mơ chúng mình cùng ước nguyện,
      ♀♂: Hãy yêu nhau, biển trời xanh mãi !
      ♂: 鋼琴的聲音徘徊在你柔軟而漂亮的嘴唇上。
      ♀: 有了你,就像我在冬天里得到了溫暖。
      有了你,就像有了永恆的愛。
      ♂: 它永遠不會陷入遺忘,一個我擁有你的夢,
      在天堂呼喚你的名字。
      ♀: 這是我們共同的夢想,
      ♀♂: 讓我們相愛吧,讓大海和天空永遠保持蔚藍!

參見[编辑]

詞源2[编辑]

Wikipedia-logo.png
 dương cầm (nhạc cụ Trung Quốc)在越南語維基百科
dương cầm (nhạc cụ Trung Quốc)

漢越詞,來自揚琴

名詞[编辑]

dương cầm

  1. (音樂) 揚琴