Category:越南語詞元
外观
越南語的詞元,按其詞性分類。
- Category:越南語介詞:置於賓語之前的越南語介詞。
- Category:越南語代詞:指代並替代名詞的越南語詞彙。
- Category:越南語副詞:越南語中直接修飾從句、句子、短語等的詞彙。
- Category:越南語助詞:不屬於任何屈折語法詞類,通常缺乏自身語法功能,而用於構成其他詞類或表達從句關係的越南語詞彙。
- Category:越南語動詞:表示動作、事件或狀態的越南語詞彙。
- Category:越南語名詞:表示人、生物、事物、地點、現象、性質或概念的越南語詞彙。
- Category:越南語形容詞:越南語中修飾名詞,為名詞提供屬性、擴展其定義的詞彙。
- Category:越南語感嘆詞:以驚嘆形式表達情感、聲音等的越南語詞彙。
- Category:越南語數詞:量化名詞的越南語詞彙。
- Category:越南語短語:越南語中用於表達想法的常用詞組,不一定是語法意義上的短語。
- Category:越南語詞素:用於構成完整詞彙的越南語構詞成分。
- Category:越南語詞組:由多個單詞組合而成的越南語詞元,包括慣用組合。
- Category:越南語連詞:連接詞、短語或從句的越南語詞彙。
- Category:越南語量詞:與數詞結合以表達名詞數量的越南語詞彙。
- Category:越南語限定詞:在對話語境中縮小修飾名詞指代範圍的越南語詞彙。
| 頂 – A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y |
子类
本分类共含有18个子分类,以下显示其中18个。
分类“越南語詞元”中的页面
本分类共含有9,703个页面,以下显示其中200个。
(上一页)(下一页)A
- A
- A Di Đà
- A Di Đà Phật
- a giao
- a hoàn
- A La Hán
- A Lịch Sơn
- A Lịch Sơn Đắc Lộ
- a phiến
- A Phú Hãn
- a tòng
- A Tu La
- à thế à
- Ã
- Á Căn Đình
- Á châu
- Á Đông
- á hậu
- á phiện
- Á rập
- Á Tế Á
- á thần
- ạ
- A-di-đà
- A-đam
- A-ghê
- A-la
- A-la-hán
- a-ma-tơ
- A-mốt
- A-rập
- A-rập Xê-út
- A-ten
- Ác-hen-ti-na
- Ác-mê-ni-a
- ạch
- actini
- ADN
- agon
- Ai Cập
- ai đãi
- ai điếu
- ai điệu
- ai đỗng
- ai động
- Ai Lao
- ai ti hào trúc
- ải tử
- Ái Nhĩ Lan
- Ái Sa Ni Á
- ái tình
- Ai-déc-bai-gian
- Ai-xơ-len
- AIDS
- am am
- am hiểu
- am luyện
- am nang
- ám hiệu
- ám sát
- ám tiêu
- amerixi
- amoni
- an bài
- an bần lạc đạo
- an cư lạc nghiệp
- an đắc
- an định
- An Huy
- an khang thịnh vượng
- an lạc tĩnh thổ
- An Lê Mân
- An Nam đô hộ phủ
- an phận thủ kỉ
- an trí
- an tử
- an tức hương
- an tức toan
- an uỷ
- an vị
- an xử
- An-ti-goa và Bác-bu-đa
- anh bảng
- Anh Cát Lợi
- anh chị em
- Anh giáo
- anh hào
- anh hùng
- anh hùng chủ nghĩa
- anh hùng mạt lộ
- anh kiệt
- Anh ngữ
- anh rể
- anh thư
- ảnh hưởng
- Ánh
- ánh xạ
- anisol
- Anrê
- antimon
- Áo
- áo dài
- Áo Địa Lợi
- áo lá
- áo mưa
- áo phao
- áp kế
- Áp-đia
- Áp-ga-ni-xtan
- áp-xe
- asen
- atatin
- atisô
- axit
- axít
- ắc
- ắc-coóc-đê-ông
- ăn
- ăn cơm
- ăn cơm trước kẻng
- ăn cướp
- ăn kem trước cổng
- ăn mày
- ăn trộm
- ăn xin
- Ăng-lê hoá
- â
- âm cực
- âm đạo
- âm hạch
- âm hộ
- âm lượng
- âm mao
- âm nhạc
- âm phủ
- âm tiết
- âm tính
- âm tố
- âm vận học
- âm vật
- âm vị học
- ầm ĩ
- ẩm thực
- ẩm trà
- ấm áp
- ấm lòng
- Ân
- Ấn
- ấn định
- Ấn Độ
- Ấn Độ Dương
- ấn phẩm
- Ấn-Âu
- Ấn-độ giáo
- ấp ủ
- Ất
- Ất Dậu
- Ất Hợi
- Ất Mão
- Ất Mùi
- Ất Sửu
- Ất Tỵ
- Âu châu
- Âu Dương
- ấu trùng
B
- ba chân bốn cẳng
- Ba Lan
- ba lê
- Ba Lê
- Ba Nã Mã
- ba quốc từ chương
- Ba Tàu
- Ba Tây
- ba toong
- Ba Tư
- bà ngoại
- bà nội
- bà tám
- bá quan
- Ba-ha-mát
- ba-lê
- Ba-ranh
- bác bỏ
- bác cổ thông kim
- bác đoạt công quyền
- bác học hoành từ
- bác sơn hương lô
- bác thi tể chúng
- bác văn ước lễ
- Bác-ba-đốt
- bách bộ xuyên dương
- bách chiến bách thắng
- bách chiết thiên ma
- bách diệp
- Bách Gia Chư Tử
- bách hoa sinh nhật
- bách hợp
- bách khoa toàn thư
- bách khoa từ điển
- bách niên giai lão