bẩm sinh

維基詞典,自由的多語言詞典
跳到导航 跳到搜索

越南语

組成[编辑]

bẩm sinh稟生

發音[编辑]

  • 北部方言(河內):
  • 中部方言(順化):
  • 南部方言(西貢):


釋義[编辑]

  1. 天生,禀性
    tật bẩm sinh 先天缺陷
    Thiên tàido cố gắng bền bỉ lâu dài, đâu phải một thứ bẩm sinh. 天才是坚持努力的结果,而不是天生的。