thế giới
外观
越南語
[编辑]其他形式
[编辑]詞源
[编辑]發音
[编辑]- (河內) 國際音標(幫助): [tʰe˧˦ zəːj˧˦]
- (順化) 國際音標(幫助): [tʰej˨˩˦ jəːj˨˩˦]
- (胡志明市) 國際音標(幫助): [tʰej˦˥ jəːj˦˥]
音頻 (河內): (檔案)
名詞
[编辑]- 世界
- trên thế giới ― 在世界上
- tin (tức)/lịch sử/kinh tế thế giới ― 世界新闻/历史/经济
- Hoa hậu Thế giới ― 世界小姐
- thế giới động vật ― 动物世界
- thế giới bên kia ― 來世
- thế giới ngầm ― 地下世界
- thế giới ảo ― 虛擬世界
- 2018年11月9日,Thích Nhật Từ,“Pháp hội và bản chất Tịnh độ [法会与净土的本质]”,Thế giới Cực lạc [极乐世界],第 19 頁:
- Nhiều người khi đọc đến đây sẽ đặt câu hỏi rằng, đây có phải là mô hình của một thế giới lý tưởng hay chỉ là một thế giới ảo?
- 很多读到这篇文章的人会问:“这是一个理想世界的模型,还是只是一个想象的世界?”
- w:Karl Marx (1978年), “1. ad Feuerbach”,Marx-Engels-Werke,第 3 卷,越南語翻譯來自 “1. về ‘Phoi-ơ-bắc’”,C. Mác và Ph. Ăng-ghen — Toàn tập,第 42 卷,2000年
- Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới.
- 哲学家们只是用不同的方式解释世界,问题在于改变世界。
衍生詞
[编辑]參見
[编辑]延伸閱讀
[编辑]- "thế giới" in Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (details)
