quả nhân
外观
越南語
[编辑]詞源
[编辑]發音
[编辑]代詞
[编辑]- (中國虛構作品,謙遜,東亞君主用詞) 寡人,我
- 2020年,Huỳnh Chương Hưng 越南語譯《左傳》[1]
- Nguyễn Hiến Lê 越南語譯《孟子》
- Như quả nhân đây có thể bảo hộ dân chúng được chăng?
- 若寡人者,可以保民乎哉?
像我這樣子,可以保護人民嗎?
- 若寡人者,可以保民乎哉?
- 2020年,Huỳnh Chương Hưng 越南語譯《左傳》[1]
參見
[编辑]參考資料
[编辑]- ↑ Huỳnh Chương Hưng (2020) "Dịch thuật: Hoàng đế cổ đại tại sao tự xưng 'quả nhân', 'trẫm', 'cô'? (古代皇帝为何自称“寡人”、“朕”、“孤”?)",原文出自2013年《趣味文化知识大全》;登於 chuonghung.com