跳转到内容

nhà nước

維基詞典,自由的多語言詞典

越南語

[编辑]

詞源

[编辑]

仿譯漢語 國家国家 (quốc gia),源自 nhà (家庭) +‎ nước ()

發音

[编辑]

名詞

[编辑]

nhà nước

  1. 國家管理領土內社會和人口的政治實體
    Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ黨領導,國家管理,人民作主。
    • 2013年11月28日,“w:vi:Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”,Thư viện pháp luật‎[1]I. 2. 1; officially translated into English as “Constitution of the Socialist Republic of Vietnam”,Vietnam Laws‎[2],2013年11月28日,I. 2. 1
      Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
      越南社會主義共和國是一個依法治、民有、民治、民享的社會主義國家
    • I. I. B. 2”,lw:de:Die deutsche Ideologie (lw:de:Marx-Engels-Werke; 3),1978年,第 62 頁; English translation from W. Lough, transl.,(1975年) w:The German Ideology (w:Marx/Engels Collected Works; 5),第 90 頁; Vietnamese translation from Hệ tư tưởng Đức (C. Mác và Ph. Ăng-ghen: Toàn tập; 3),1995年,第 90 頁
      nhà nước là hình thức mà các cá nhân thuộc một giai cấp thống trị dùng để thực hiện lợi ích chung của họ và là hình thức dưới đó toàn bộ xã hội công dân của một thời đại được biểu hiện một cách tập trung, nên từ đó có thể rút ra kết luận là mọi thiết chế công cộng đều thông qua nhà nước và mang một hình thức chính trị.
      由於國家是統治階級個人主張其共同利益的形式,也是一個時代整個公民社會的縮影,因此,所有公共機構都是在國家的幫助下建立起來的,並且具有政治形式。
    • w:Vladimir Lenin (1969年), “I.1.”,lw:ru:Государство и революция (В. И. Ленин: Полное собрание сочинений; 33),第 7 頁; English translation from “The State: A Product of the Irreconcilability of Class Antagonisms”,w:The State and Revolution (V. I. Lenin: Collected Works; 25),1974年,第 392 頁; Vietnamese translation from Nhà nước và cách mạng (V. I. Lê-nin: Toàn tập; 33),2005年,第 9 頁
      Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được. Bất cứ ở đâu, hễ lúc nào và chừng nào mà, về mặt khách quan, những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được, thì nhà nước xuất hiện. Và ngược lại, sự tồn tại của nhà nước chứng tỏ rằng những mâu thuẫn giai cấp là không thể điều hòa được.
      國家是階級對抗不可調和性的產物和體現。當階級對抗客觀上無法調和時,國家就會產生。反之,國家的存在也證明了階級對抗是不可調和的。

用法說明

[编辑]

也翻譯為「政府」(或英語的 government)但相當少見。例如由 Business Bliss Consultants FZE 撰寫的論文。[1]

參見

[编辑]

參考資料

[编辑]
  1. Business Bliss Consultants FZE (November 2018), “The 2016 Marine Life Disaster and Civil Society in Vietnam”,UKDiss.com:““The party leads, the government manages, the people rule,”[4]. [] [4] “Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.””