Giê-su
外观
參見:Giêsu
越南語
[编辑]其他形式
[编辑]詞源
[编辑]部分形譯詞,源自意大利語 Gesù 或法語 Jésus。新教則使用完全音譯的 Giê-xu。
發音
[编辑]- (河內) 國際音標(幫助): [ze˧˧ su˧˧]
- (順化) 國際音標(幫助): [jej˧˧ sʊw˧˧]
- (胡志明市) 國際音標(幫助): [jej˧˧ sʊw˧˧]
- 按發音的拼法:giê xu
專有名詞
[编辑]Giê-su (支秋)
- (聖經,天主教,耶和華見證人) 耶穌
- (Đức) Giê-su Ki-tô
- 耶穌基督
- 2015年 1月9日,Trần Khai Sáng,「Tại Sao Tôi Khinh Tởm Đạo Chúa [我为何鄙视基督教]」,收錄於 Sách hiếm [珍本]:
- Tôi đau lòng tột cùng và điên tiết khi chứng kiến cảnh vợ con mỗi lần ăn cơm phải làm dấu thánh giá cám ơn Chúa, trong khi có được những bữa ăn ngon là do vợ chồng tôi vất vã lao động mới có được; chứng kiến Chủ nhật hàng tuần vợ con phải ngoan ngoãn đi nhà thờ ca ngợi, mang ơn Chúa Giêsu, một tên tội phạm bị xử tử đóng đinh trên cây thập giá gần 2000 năm nay; chứng kiến cảnh ông bà già vợ suốt ngày lẫm bẩm đọc kinh những câu phi nghĩa: “Kính mừng Maria đầy ơn phước, đức Chúa Trời ở cùng bà, bà có phước lạ hơn mọi người nữ và Giêsu con lòng…”, “Lạy Cha chúng con ở trên trời, chúng con nguyện danh Cha cả sáng, xin Cha cho chúng con lương thực, hàng ngày…”.
- 看到妻子和孩子每次吃饭都要画十字感谢上帝,而这些美味的饭菜都是我们努力挣来的,我感到非常痛心和愤怒;看着每个星期天妻子和孩子必须乖乖地去教堂赞美和感恩近2000年前被处死钉在十字架上的罪犯耶稣;目睹老夫老妻整天念叨着无意义的祷告:“万福玛利亚,妳充满圣宠,主与妳同在,妳在妇女中受赞颂,妳的亲子耶稣同受赞颂…”“我们在天上的父,愿人都尊你的名为圣。我们日用的饮食,今日赐给我们…”