Ô-sin
外观
越南語
[编辑]外語每日一詞 – 2026年2月4日
其他形式
[编辑]詞源
[编辑]借自日語 おしん (o-Shin),即經典NHK日劇《阿信》主角田倉信(Tanokura Shin)的女性敬稱。
發音
[编辑]- (河內) 國際音標(幫助): [ʔo˧˧ sin˧˧]
- (順化) 國際音標(幫助): [ʔow˧˧ ʂin˧˧] ~ [ʔow˧˧ sin˧˧]
- (胡志明市) 國際音標(幫助): [ʔow˧˧ ʂɨn˧˧] ~ [ʔow˧˧ sɨn˧˧]
- 按發音的拼法:ô sin
名詞
[编辑]Ô-sin
- (口語) 女傭;家庭幫傭;家政婦
- 2022年2月13日,Diệp Lục,“Phận đời chua chát của những "ô sin" làm việc xa xứ: Ngày ngủ không quá 4 tiếng, đến nhà vệ sinh cũng không được dùng [远离家乡工作的家政工人的生活现实十分残酷:每天睡眠时间不超过4小时,甚至不被允许使用厕所。]”, in Kênh 14 [第14频道]:
- Ở Malaysia, người giúp việc vẫn bị coi là "người hầu" và ít nhận được sự bảo vệ của pháp luật. Không giống như những người lao động khác, ô sin không có chế độ hưởng ngày nghỉ phép hoặc giờ làm việc theo quy định thông thường.
- 在馬來西亞,家庭幫傭仍被視為「僕人」,且鮮少受到法律保護。與其他類型的勞工不同,幫傭無法享有常規規定的休假制度或固定工時。